facebook Chat facebook với chúng tôi

Agriculture, Animal Studies & Natural Resources

Bao gồm:

  • Nông nghiệp học (agriculture)
  • Động vật học (animal care)
  • Bảo tồn học (conservation)
  • Quản lý nông trại (farming)
  • Ngư nghiệp (fisheries)
  • Lâm nghiệp (forestry)
  • Làm vườn (horticulture)
  • Làm vườn cảnh quan (landscape gardening)
  • Quản lý công viên (park management)
  • Quản lý tài thiên nhiên (natural resource management)
  • Quản lý nông thôn(rural management)
  • Khoa học thú y (veterinary science)
  • Quản lý động vật hoang dã (wildlife management)
  • Sản xuất rượu vang (wine production).

Architecture, Building & Planning

Bao gồm:

  • Vẽ kiến trúc (architectural drafting)
  • Lát gạch (bricklaying)
  • Xây dựng (building)
  • Nghề mộc (carpentry & joinery)
  • Vẽ bản đồ (cartography)
  • Thiết kế (decorating)
  • Thiết kế môi trường (environmental design),
  • Thiết kế nội thất (furniture construction)
  • Thiết kế công nghiệp (industrial design)
  • Tạo dáng công nghiệp (interior design)
  • Kiến trúc cảnh quan (landscape architecture)
  • Sơn tô (painting)
  • Lắp đặt ống nước (plumbing)
  • Khảo sát số lượng (quantity surveying)
  • Đô thị và quy hoạch đô thị (urban & regional planning)

Art, Craft, Music, Dance & Drama

Bao gồm:

  • Nghệ thuật (art)
  • Bảo tồn nghệ thuật (art conservation)
  • Lịch sử nghệ thuật (art history)
  • Thủ công (craft), múa (dance)
  • Kịch nghệ (drama)
  • Thiết kế thời trang (fashion design)
  • Mỹ thuật (fine arts)
  • Quay phim và truyền hình (film & television)
  • Nghệ thuật đồ họa và thiết kế (graphic arts & design)
  • Thiết kế trang sức (jewellery-making)
  • Âm nhạc (music)
  • Hội họa (painting)
  • Nhiếp ảnh (photography)
  • Điêu khắc (sculpture)Ca hát (singing)

Business, Economics, Administration & Sales

Bao gồm:

  • Kế toán (accounting)
  • Hành chính (administration)
  • Quảng cáo (advertising)
  • Ngân hàng (banking)
  • Kinh doanh (business)
  • Phân phối (distribution)
  • Kinh tế (economics)
  • Tài chính (finance)
  • Kinh tế gia đình (home economics)
  • Xuất nhập khẩu (import & export)
  • Quan hệ công nghiệp (industrial relations)
  • Quản lý (không phải là nông nghiệp, nông thôn) (not agricultural or rural)
  • Tiếp thị (marketing)
  • Quản lý nhân sự (personnel management)
  • Quan hệ công chúng (public relations)
  • Bất động sản (real estate)
  • Bán hàng (sales)
  • Thư ký (secretarial studies)
  • Kinh doanh nhỏ (small business)
  • Định giá (evaluation).

Computing & Information Systems

Bao gồm:

  • Máy tính (computing)
  • Máy tính hỗ trợ thiết kế và sản xuất (computer-aided design & manufacturing)
  • Khoa học máy tính (computer science)
  • Xử lý dữ liệu (data processing)
  • Hệ thống thông tin (information systems)
  • Công nghệ thông tin (information technology)
  • Công nghệ đa phương tiện (multimedia technology)
  • Lập trình (programming)
  • Hệ thống phân tích và thiết kế (systems analysis & design).

Education

Bao gồm:

  • Đào tạo giảng viên dạy nghề (career education teaching)
  • Giáo dục cộng đồng (community education)
  • Xây dựng giáo trình giảng dạy (curriculum development)
  • Xây dựngchính sách giáo dục và quản lý (educational policy & administration)
  • Giảng dạy giáo dục đặc biệt (special education teaching)
  • Giáo viên (mầm non, tiểu học, trung học và đại học) (teacher education (pre-school, primary, secondary & tertiary).

Engineering & Related Technologies & Surveying

Bao gồm:

  • Điều hòa không khí (air-conditioning)
  • Thiết kế bản đồ (cartography)
  • Nghề điện (electrical trades)
  • Điện tử (electronics)
  • Cơ khí (các loại) (engineering (all types))
  • Phòng cháy chữa cháy (fire fighting)
  • Cơ khí (machanics)
  • Nghề kim loại (metal trades)
  • Khai thác quặng mỏ (mining)
  • Vận hành nhà máy (plant operation)
  • Điện lạnh (refrigeration)
  • Khảo sát xây dựng (survey drafting)
  • Công nghệ (techology)
  • Nghề sữa chữa xe (vehicle trades)
  • Hàn (welding).

Health, Nursing, Pharmacy and related Studies

Bao gồm

  • Ngành châm cứu (acupuncture)
  • Thính lực (audiology)
  • Chăm sóc trẻ em (child care)
  • Chỉnh hình (chiropractic)
  • Dịch vụ cộng đồng (community services)
  • Tư vấn (counselling)
  • Dịch vụ nha khoa (dental services)
  • Dịch tễ học (epidemiology)
  • Chăm sóc gia đình (family care)
  • Thể dục thể hình (fitness)
  • Chăm sóc sức khỏe (health administration)
  • Y học (medicine)
  • Dinh dưỡng (nutrition)
  • Điều dưỡng (nursing)
  • Nhãn khoa (optometry)
  • Dược (pharmacy)
  • Chỉnh hình chân khớp (podiatry)
  • Vật lý trị liệu (physiotherapy)
  • Giải trí (recreation)
  • Phục hồi chức năng (rehabilitation)
  • Công tác xã hội (social work)
  • Bệnh lý tiếng nói (speech pathology)
  • Phúc lợi xã hội (welfare).

Hospitality, Tourism, Transport, Personal Services

Bao gồm:

  • Ngành nướng bánh (baking)
  • Nhân viên quán bar (bartending)
  • Làm đẹp (beauty)
  • Giết mổ động vật (butchering)
  • Lĩnh vực ăn uống (catering)
  • Ngành lau dọn (cleaning)
  • Nấu ăn (cooking)
  • Tài xế (driving)
  • Giặt ủi hấp (dry cleaning)
  • Trồng Hoa cây cảnh (floristry)
  • Nhân viên phục vụ ăn uống (food & drink waiting)
  • Ngành tóc (hairdessing)
  • Dịch vụ khách sạn nhà hàng(hospitality)
  • Quản lý khách sạn (hotel management)
  • Thợ bánh ngọt (pastry making)
  • Phi công (piloting)
  • Lữ hành (tourism)
  • Du lịch (travel)
  • Vận chuyển (transport)
  • Lưu trữ (storage).

Humanity, Society & Culture

Bao gồm:

  • Ngành Thổ dân học (aboriginal studies)
  • Nhân học (anthropology)
  • Khảo cổ học (archaeology)
  • Nghiên cứu lưu trữ (archive studies)
  • Truyền thông (communication)
  • Dân tộc học (ethnic studies)
  • Nghiên cứu tổng quát (general studies)
  • Địa lý học (geography)
  • Chính quyền (government)
  • Lịch sử (history)
  • Báo chí (journalism)
  • Ngôn ngữ (languages)
  • Nghiên cứu thư viện (library studies)
  • Nghiên cứu văn học (literary studies)
  • Triết học (philosophy)
  • Chính trị (politics)
  • Tâm lý học (psychology)
  • Xã hội học (sociology)
  • Thần học (theology)
  • Công tác giáo dục (work education)
  • Phụ nữ học (women's studies).

Law & Justice

Bao gồm:

  • Dịch vụ cải huấn (correctional services)
  • Tội phạm (criminology)
  • Nghiên cứu quốc phòng (defence studies)
  • Hành chính tư pháp (justice administration)
  • Pháp luật (law)
  • Thực thi pháp luật (law enforcement)
  • Thực hành pháp luật (legal practice)
  • Nghiên cứu pháp lý (legal studies)
  • Cảnh sát (police studies)
  • An ninh (security).

Natural & Physical Science

Bao gồm:

  • Toán học (Mathematics)
  • Thống kê (Statistics)
  • Khoa học Toán học (Mathematical Sciences)
  • Vật lý (physics)
  • Thiên văn (astronomy)
  • Khoa học hóa học (chemical sciences)
  • Hóa học hữu cơ (organic chemistry)
  • Vô cơ hóa học (inorganic chemistry)
  • Khoa học trái đất (earth sciences)
  • Khoa học khí quyển (atmospheric sciences)
  • Địa vật lý (geophysics)
  • Địa hóa học (geochemistry)
  • Nghiên cứu địa chất (soil science)
  • Thủy văn (hydrology)
  • Hải dương học (oceanography)
  • Khoa học sinh học (biological sciences)
  • Hóa sinh và tế bào sinh học (biochemistry and cell biology)
  • Thực vật học (botany)
  • Sinh thái và tiến hóa (ecology and evolution)
  • Khoa học biển (marine science)
  • Di truyền học (genetics, microbiology)
  • Vi sinh vật học (microbiology)
  • Sinh học của con người (human biology)
  • Động vật học (zoology)
  • Khoa học pháp y (forensic science)
  • Dược học (pharmacology)
  • Công nghệ phòng thí nghiệm (laboratory technology).

Mixed Field Programmers

Bao gồm:

  • Chương trình giáo dục phổ thông tổng quát (general education programmes)
  • Chương trình đọc viết và số học (literacy and Numeracy Programmes)
  • Kỹ năng học tập (learning skills programmes)
  • Kỹ năng giao tiếp cá nhân và xã hội (social & interpersonal skills)
  • Kỹ năng tìm việc (employment skills).

 

  Bookmark and Share Gửi email In thông tin
Vietint
ĐỒNG HÀNH CÙNG DU HỌC SINH
  • Allianz Global
    Allianz Global
    Allianz Global Assistance là tập đoàn bảo hiểm hàng đầu Aus với thâm niên 10 năm với dịch vụ bảo hiểm sức khỏe cho du học sinh. Với sản phẩm OSHC World care, AG đã giúp đỡ hàng triệu du học sinh quốc tế duy trì sức khỏe và lối sống lành mạnh trong thời gian học tập.
  • Global Experience
    Global Experience
    Global Experience (GE) là công ty chuyên cung cấp các loại hình nhà ở cho du học sinh tại Úc .Được thành lập năm 1999 tới nay GE đã có có đến hơn 3000 nhà dạng homestay để phục vụ cho du học sinh khắp nước Úc.
  • Interships UK
    Interships UK
    Internship UK là công ty chuyên sắp xếp việc làm thực tập hàng đầu nước Anh. Nếu bạn muốn có kinh nghiệm làm việc giống như những sinh viên tốt nghiệp ở Anh thì đây là nơi để bạn bắt đầu và có được lựa chọn tốt nhất.
  • ISA
    ISA
    Công ty uy tín hàng đầu ở Úc cung cấp người giám hộ cho du học sinh dưới 18 tuổi các Bang Sydney, Melbourne, Perth, Adelade, Brisbane, Goldcoast, Canbrera. Tổ chức Dịch vụ hỗ trợ sinh viên và Giám hộ ISA là thành viên sáng lập của Hệ thống Giám hộ Úc AGN.
  • Homestay Australia P/L
    Homestay Australia P/L
    Homestay Australia (HA) là công ty chuyên cung cấp các loại hình nhà ở cho du học sinh tới Úc học tập. Chúng tôi hy vọng bạn hài lòng về nơi ở và đạt được nhiều thành công trong học tập. Chúng tôi sẽ luôn đồng hành và giúp đỡ các bạn ở mọi nơi, mọi lúc trong suốt thời gian học tập và sinh sống tại nước ngoài.


  • Chương trình quà tặng Vodafone
    Chương trình quà tặng Vodafone
    Chương trình quà tặng đặc biệt tháng 10 và 11/2015:
    Sim Vodapone cùng gói cước $20 thông minh dành cho các bạn du học sinh Úc
    Sim Vodapone cùng gói cước $10 linh hoạt dành cho khách du lịch tới Úc
  • Lựa chọn OSHC nào?
    Lựa chọn OSHC nào?
    SSDH - Bảo Hiểm Y Tế Du Học Sinh (OSHC) là loại hình bảo hiểm y tế giúp trả tiền điều trị y tế và trong bệnh viện trong thời gian học tập tại Úc. Bảo hiểm bao gồm:
  • Medibank
    Medibank
    Medibank là công ty bảo hiểm uy tín hàng đầu và thâm niên tại Úc và New Zealand với hệ thống dịch vụ chất lượng cao. Chúng tôi luôn nỗ lực không ngừng nhằm mang đến cho khách hàng dịch vụ tốt nhất, tạo niềm tin lâu dài đối với công ty.
  • Bupa
    Bupa
    BUPA là một trong những tập đoàn bảo hiểm du học sinh quốc tế hàng đầu tại Úc và New Zealand với hơn 60 năm kinh nghiệm cùng hệ thống chuyên gia tư vấn có mặt tai khắp 190 quốc gia trên toàn thế giới.
  • Thông tin so sánh dịch vụ OSHC của Annalink
    Thông tin so sánh dịch vụ OSHC của Annalink
    Khi ra nước ngoài thì vấn đề bảo hiểm y tế, sức khỏe là một trong những điều tối quan trọng. Có bảo hiểm trong tay, bạn sẽ không phải lo nghĩ nhiều về chi phí y tế đắt đỏ ở nước ngoài, đây là chìa khóa để bạn duy trì sức khỏe và sống tốt khi xa nhà. ANNALINK là đại diện của các tập đoàn bảo hiểm lớn nhất và uy tín nhất tại các nước
  • Bảo hiểm Overseas Visitors
    Bảo hiểm Overseas Visitors
    Là loại hình bảo hiểm dành cho những người không phải là cư dân Úc, đến đây để làm việc, du lịch hay thăm thân với thời hạn từ 3 tháng trở lên. Trong thời gian lưu trú tại Úc, người mua bảo hiểm sẽ được sử dụng các dịch vụ chăm sóc y tế và điều trị bệnh khi cần, mức độ tùy theo từng gói bảo hiểm.

  • Ms Minh

  • Ms Hiền

  • Ms Phương