facebook Chat facebook với chúng tôi
Rank Institution Country Domestic Fees ($) International Fees ($) Score
undergradpostgradundergradpostgrad
1Massachusetts Institute of Technology (MIT)United States38,000 - 40,00040,000 - 42,00038,000 - 40,00040,000 - 42,000100
2Stanford UniversityUnited States40,000 - 42,00038,000 - 40,00040,000 - 42,00038,000 - 40,00079.9
3University of California, Berkeley (UCB)United States10,000 - 12,00010,000 - 12,00032,000 - 34,00024,000 - 26,00079.3
4University of CambridgeUnited Kingdom14,000 - 16,0004,000 - 6,00018,000 - 20,00020,000 - 22,00068.6
5California Institute of Technology (Caltech)United States36,000 - 38,00036,000 - 38,00036,000 - 38,00036,000 - 38,00067.2
6Imperial College LondonUnited Kingdom14,000 - 16,0004,000 - 6,00030,000 - 32,00032,000 - 34,00065.2
7The University of TokyoJapan6,000 - 8,0006,000 - 8,0006,000 - 8,000n/a64.2
8ETH Zurich (Swiss Federal Institute of Technology)Switzerland1,000 - 2,0001,000 - 2,0001,000 - 2,0001,000 - 2,00058.6
9National University of Singapore (NUS)Singapore34,000 - 36,0006,000 - 8,00040,000 - 42,00018,000 - 20,00057
10Tsinghua UniversityChina1,000 - 2,0001,000 - 2,0004,000 - 6,0006,000 - 8,00055.3
11University of Illinois at Urbana-ChampaignUnited States12,000 - 14,00014,000 - 16,00024,000 - 26,00022,000 - 24,00054.4
12University of OxfordUnited Kingdom14,000 - 16,0004,000 - 6,00020,000 - 22,00020,000 - 22,00053.9
13Georgia Institute of TechnologyUnited States8,000 - 10,00012,000 - 14,00026,000 - 28,00026,000 - 28,00053.7
14Carnegie Mellon UniversityUnited States42,000 - 44,00036,000 - 38,00042,000 - 44,00036,000 - 38,00051.5
15University of California, Los Angeles (UCLA)United States10,000 - 12,00010,000 - 12,00032,000 - 34,00024,000 - 26,00050.1
16Harvard UniversityUnited States38,000 - 40,00036,000 - 38,00038,000 - 40,00036,000 - 38,00046.9
17Kyoto UniversityJapan6,000 - 8,0006,000 - 8,0004,000 - 6,0004,000 - 6,00046.1
18Delft University of TechnologyNetherlands2,000 - 4,0002,000 - 4,0006,000 - 8,00010,000 - 12,00046
19University of MichiganUnited States10,000 - 12,00016,000 - 18,00036,000 - 38,00036,000 - 38,00045.6
20Tokyo Institute of TechnologyJapan6,000 - 8,0006,000 - 8,0004,000 - 6,0008,000 - 10,00045.1
21University of TorontoCanada10,000 - 12,00012,000 - 14,00032,000 - 34,00028,000 - 30,00045.1
22The Hong Kong University of Science and TechnologyHong Kong4,000 - 6,0004,000 - 6,0008,000 - 10,0004,000 - 6,00043.3
23Princeton UniversityUnited States36,000 - 38,00038,000 - 40,00036,000 - 38,00038,000 - 40,00043.3
24University of Texas at AustinUnited States8,000 - 10,00010,000 - 12,00030,000 - 32,00018,000 - 20,00043.2
25Cornell UniversityUnited States38,000 - 40,00028,000 - 30,00038,000 - 40,00028,000 - 30,00043.1
26Nanyang Technological University (NTU)Singapore8,000 - 10,0004,000 - 6,00012,000 - 14,0004,000 - 6,00042
27KAIST - Korea Advanced Institute of Science & TechnologyKorea, South12,000 - 14,00014,000 - 16,00012,000 - 14,00014,000 - 16,00041.4
28Ecole Polytechnique Fédérale de LausanneSwitzerland1,000 - 2,0001,000 - 2,0001,000 - 2,0001,000 - 2,00041.3
29Technische Universität MünchenGermany1,000 - 2,0001,000 - 2,0001,000 - 2,0001,000 - 2,00041.2
30The University of MelbourneAustralia6,000 - 8,000n/a28,000 - 30,00024,000 - 26,00040.5
31Purdue UniversityUnited States8,000 - 10,0008,000 - 10,00026,000 - 28,00026,000 - 28,00040
32The University of ManchesterUnited Kingdom14,000 - 16,0008,000 - 10,00018,000 - 20,00022,000 - 24,00039.8
33Seoul National UniversityKorea, South4,000 - 6,0004,000 - 6,0004,000 - 6,0004,000 - 6,00038.6
34Peking UniversityChina< 1,0002,000 - 4,0004,000 - 6,0004,000 - 6,00038.3
35Rheinisch-Westfälische Technische Hochschule AachenGermany1,000 - 2,0001,000 - 2,0001,000 - 2,0001,000 - 2,00038
36École PolytechniqueFrance< 1,0006,000 - 8,00012,000 - 14,0008,000 - 10,00037.8
37Shanghai Jiao Tong UniversityChina1,000 - 2,0001,000 - 2,0002,000 - 4,0002,000 - 4,00037.8
38National Taiwan University (NTU)Taiwan2,000 - 4,0002,000 - 4,0004,000 - 6,0004,000 - 6,00036.4
39The University of New South WalesAustralia6,000 - 8,0008,000 - 10,00028,000 - 30,00028,000 - 30,00036.3
40The University of SydneyAustralia6,000 - 8,00022,000 - 24,00030,000 - 32,00028,000 - 30,00036.3
41University of British ColumbiaCanada6,000 - 8,0004,000 - 6,00024,000 - 26,0006,000 - 8,00036
42McGill UniversityCanada4,000 - 6,0004,000 - 6,00018,000 - 20,00014,000 - 16,00035.1
43University of California, San Diego (UCSD)United States10,000 - 12,00010,000 - 12,00034,000 - 36,00024,000 - 26,00034.6
44Australian National UniversityAustralia6,000 - 8,00022,000 - 24,00040,000 - 42,00028,000 - 30,00034.1
45University of Hong KongHong Kong4,000 - 6,0004,000 - 6,00014,000 - 16,00014,000 - 16,00033.8
46Technische Universität BerlinGermany1,000 - 2,0001,000 - 2,0001,000 - 2,0001,000 - 2,00033.4
47UCL (University College London)United Kingdom14,000 - 16,0006,000 - 8,00024,000 - 26,00024,000 - 26,00032.9
48Politecnico di MilanoItaly2,000 - 4,0002,000 - 4,0002,000 - 4,0004,000 - 6,00032.4
49Indian Institute of Technology Bombay (IITB)India1,000 - 2,000< 1,0004,000 - 6,0004,000 - 6,00031.8
50Osaka UniversityJapan6,000 - 8,0006,000 - 8,0004,000 - 6,0008,000 - 10,00031.8
  Bookmark and Share Gửi email In thông tin
Vietint
ĐỒNG HÀNH CÙNG DU HỌC SINH
  • Allianz Global
    Allianz Global
    Allianz Global Assistance là tập đoàn bảo hiểm hàng đầu Aus với thâm niên 10 năm với dịch vụ bảo hiểm sức khỏe cho du học sinh. Với sản phẩm OSHC World care, AG đã giúp đỡ hàng triệu du học sinh quốc tế duy trì sức khỏe và lối sống lành mạnh trong thời gian học tập.
  • Global Experience
    Global Experience
    Global Experience (GE) là công ty chuyên cung cấp các loại hình nhà ở cho du học sinh tại Úc .Được thành lập năm 1999 tới nay GE đã có có đến hơn 3000 nhà dạng homestay để phục vụ cho du học sinh khắp nước Úc.
  • Interships UK
    Interships UK
    Internship UK là công ty chuyên sắp xếp việc làm thực tập hàng đầu nước Anh. Nếu bạn muốn có kinh nghiệm làm việc giống như những sinh viên tốt nghiệp ở Anh thì đây là nơi để bạn bắt đầu và có được lựa chọn tốt nhất.
  • ISA
    ISA
    Công ty uy tín hàng đầu ở Úc cung cấp người giám hộ cho du học sinh dưới 18 tuổi các Bang Sydney, Melbourne, Perth, Adelade, Brisbane, Goldcoast, Canbrera. Tổ chức Dịch vụ hỗ trợ sinh viên và Giám hộ ISA là thành viên sáng lập của Hệ thống Giám hộ Úc AGN.
  • Homestay Australia P/L
    Homestay Australia P/L
    Homestay Australia (HA) là công ty chuyên cung cấp các loại hình nhà ở cho du học sinh tới Úc học tập. Chúng tôi hy vọng bạn hài lòng về nơi ở và đạt được nhiều thành công trong học tập. Chúng tôi sẽ luôn đồng hành và giúp đỡ các bạn ở mọi nơi, mọi lúc trong suốt thời gian học tập và sinh sống tại nước ngoài.


  • Chương trình quà tặng Vodafone
    Chương trình quà tặng Vodafone
    Chương trình quà tặng đặc biệt tháng 10 và 11/2015:
    Sim Vodapone cùng gói cước $20 thông minh dành cho các bạn du học sinh Úc
    Sim Vodapone cùng gói cước $10 linh hoạt dành cho khách du lịch tới Úc
  • Lựa chọn OSHC nào?
    Lựa chọn OSHC nào?
    SSDH - Bảo Hiểm Y Tế Du Học Sinh (OSHC) là loại hình bảo hiểm y tế giúp trả tiền điều trị y tế và trong bệnh viện trong thời gian học tập tại Úc. Bảo hiểm bao gồm:
  • Medibank
    Medibank
    Medibank là công ty bảo hiểm uy tín hàng đầu và thâm niên tại Úc và New Zealand với hệ thống dịch vụ chất lượng cao. Chúng tôi luôn nỗ lực không ngừng nhằm mang đến cho khách hàng dịch vụ tốt nhất, tạo niềm tin lâu dài đối với công ty.
  • Bupa
    Bupa
    BUPA là một trong những tập đoàn bảo hiểm du học sinh quốc tế hàng đầu tại Úc và New Zealand với hơn 60 năm kinh nghiệm cùng hệ thống chuyên gia tư vấn có mặt tai khắp 190 quốc gia trên toàn thế giới.
  • Thông tin so sánh dịch vụ OSHC của Annalink
    Thông tin so sánh dịch vụ OSHC của Annalink
    Khi ra nước ngoài thì vấn đề bảo hiểm y tế, sức khỏe là một trong những điều tối quan trọng. Có bảo hiểm trong tay, bạn sẽ không phải lo nghĩ nhiều về chi phí y tế đắt đỏ ở nước ngoài, đây là chìa khóa để bạn duy trì sức khỏe và sống tốt khi xa nhà. ANNALINK là đại diện của các tập đoàn bảo hiểm lớn nhất và uy tín nhất tại các nước
  • Bảo hiểm Overseas Visitors
    Bảo hiểm Overseas Visitors
    Là loại hình bảo hiểm dành cho những người không phải là cư dân Úc, đến đây để làm việc, du lịch hay thăm thân với thời hạn từ 3 tháng trở lên. Trong thời gian lưu trú tại Úc, người mua bảo hiểm sẽ được sử dụng các dịch vụ chăm sóc y tế và điều trị bệnh khi cần, mức độ tùy theo từng gói bảo hiểm.

  • Ms Minh

  • Ms Hiền

  • Ms Phương