SSDH – Điều thu hút bất kì học sinh – sinh viên nào tới Nhật Bản du học chính là môi trường học tập tuyệt vời ở đây. Mỗi du học sinh đều có cơ hội học tập những tinh hoa của công nghệ và thu thập kiến thức riêng cho mình.
Việc lựa chọn trường khi đi du học là một vấn đề vô cùng quan trọng. Bởi bất cứ du học sinh nào cũng muốn được rèn luyện ở những trường Đại học tốt nhất.
Thực tế là không có một hệ thống xếp hạng chính thức các trường Đại học ở Nhật. Có nhiều tổ chức tại Nhật tự xây dựng hệ thống đánh giá riêng của mình, và do những tiêu chí đánh giá được xây dựng khác nhau nên kết quả xếp hạng của các tổ chức cũng có sự khác biệt. Trong số những đánh giá xếp hạng các trường Đại học ở Nhật, có thể nói đánh giá xếp hạng của Sapix Yozemi Group và Toshin là được biết đến nhiều nhất.
Bài viết xin giới thiệu qua về kết quả xếp hạng của các trường Đại học ở Nhật do Sapix Yozemi Group thực hiện dựa trên độ khó, tỉ lệ chọi của kỳ thi đầu vào Đại học.
Danh sách xếp hạng các trường Đại học tại Nhật
|
|
Đại học công lập |
Đại học tư thục |
|
Ngành Kinh tế, Thương mại, Quản trị Kinh doanh |
||
|
1 |
ĐH Tokyo |
ĐH Waseda |
|
2 |
ĐH Hitotsu-Bashi |
ĐH Keio |
|
3 |
ĐH Osaka |
ĐH Sophia |
|
4 |
ĐH Kyoto |
ĐH Meiji |
|
5 |
ĐH Tsukuba |
ĐH Rikkyo |
|
6 |
ĐH Kyushu |
ĐH Doshisha |
|
7 |
ĐH Tohoku |
ĐH Aoyama Gakuin |
|
8 |
ĐH Quốc lập Yokohama |
ĐH Gakushuin |
|
9 |
ĐH Nagoya |
ĐH Chuo |
|
10 |
ĐH Kobe |
ĐH Ritsumei |
|
Ngành KHXH & NV, Văn, Sư phạm, Ngoại ngữ |
||
|
1 |
ĐH Tokyo |
International Christian University |
|
2 |
ĐH Kyoto |
ĐH Keio |
|
3 |
ĐH Hitotsu-Bashi |
ĐH Sophia |
|
4 |
ĐH Osaka |
ĐH Waseda |
|
5 |
ĐH Tsukuba |
ĐH Ritsumei |
|
6 |
ĐH Tsuru |
ĐH Rikkyo |
|
7 |
ĐH Kobe |
ĐH Doshisha |
|
8 |
Tokyo University of Foreign Studies |
ĐH Chuo |
|
9 |
ĐH Yokohama City |
ĐH Hosei |
|
10 |
ĐH Nagoya |
Kwansei Gakuin University |
|
Ngành Khoa học Tự nhiên, Công nghệ |
||
|
1 |
ĐH Tokyo |
ĐH Waseda |
|
2 |
ĐH Kyoto |
ĐH Keio |
|
3 |
Tokyo Institute of Technology |
International Christian University |
|
4 |
ĐH Kyushu |
ĐH Sophia |
|
5 |
ĐH Tohoku |
Tokyo University of Science |
|
6 |
ĐH Osaka |
ĐH Doshisha |
|
7 |
ĐH Ochanomizu |
ĐH Ritsumei |
|
8 |
ĐH Nagoya |
Kwansei Gakuin University |
|
9 |
ĐH Kobe |
Tsuda College |
|
10 |
ĐH Tsukuba |
ĐH Meiji |
(Thông tin xếp hạng chi tiết cho các ngành cụ thể các bạn có thể tham khảo ở website của Sapix Yozemi Group hoặc Toshin.)
Các bạn có thể tham khảo thêm kết quả xếp hạng của The Times Higher Education Supplement (THES) Ranking: Có 5 trường Đại học của Nhật đã lọt vào Top 20 Trường Đại học ở Châu Á. Theo thứ tự từ cao xuống thấp là các trường:
- Đại học Tokyo (xếp thứ 2)
- Đại học Kyoto (xếp thứ 8)
- Đại học Tokyo Institute of Technology (xếp thứ 14)
- Đại học Osaka (xếp thứ 18)
- Đại học Tohoku (xếp thứ 19)
Đông Đức (SSDH) – Theo Kênh tuyển sinh











