Từ vựng Tiếng Anh về nghề nghiệp ai cũng cần phải biết để còn viết vào CV xin việc

0 1054 Views

Sẵn sàng du học – Cách học từ vựng theo chủ đề nghề nghiệp không chỉ giúp người học dễ dàng trau dồi thêm vốn từ, mà tự tin trả lời với người khác mỗi khi giao tiếp bằng tiếng Anh.

Trong các cuộc trò chuyện bằng tiếng Anh, câu hỏi về nghề nghiệp là một trong những câu cơ bản và thường gặp nhất. Ngay trong sách giáo khoa từ những chương đầu tiên các học sinh đã được giảng dạy, mà theo kinh nghiệm thì cái nào dạy đầu tiên thì cái đó thường mau quên nhất.

Để khắc phục tình trạng bước vào trạng thái đứng hình khi đối phương hỏi mà bản thân không biết đối đáp ra sau, phần kế tiếp sẽ liệt kê các cách hỏi nghề nghiệp và từ vựng về các nghề phổ biến để giúp mọi người có thể trau dồi thêm vốn từ.

Có khá nhiều cách để hỏi nghề nghiệp của người khác, trong đó mẫu câu hỏi và cách trả lời thông dụng nhất là:

What do you do? (Bạn làm nghề gì?)

I am a/an + tên nghề nghiệp (Tôi là…) hay I work as + tên nghề nghiệp (Tôi làm nghề…)

Ngoài ra có thể sử dụng các câu sau như:

What is your job? (Bạn làm công việc gì)

What do you doing for a living? (Bạn kiếm sống bằng nghề gì?)

What is your occupation? (Nghề nghiệp của bạn là gì)

VD: What do you do? (Bạn làm nghề gì?)

I work as a doctor (Tôi làm nghề bác sĩ)

Với từ vựng nghề nghiệp, đối với những nghề thông dụng như giáo viên, kỹ sư, thợ may chắc hẳn ai cũng biết rõ, nhưng đối với một số nghề không phổ thông thì không phải ai cũng biết. Để cuộc nói chuyện diễn ra suôn sẻ và tăng thêm vốn từ, bên cạnh đó cách học từ vựng theo chủ đề nghề nghiệp sẽ giúp người học mau chóng tiếp thu và nói chuyện trôi chảy nhiều hơn.

job-vocabulary-1564913601141975949981

 

Accountant /əˈkaʊn.tənt/: Kế toán

Office worker /ˈɒf.ɪs wɜː.kər/: Nhân viên văn phòng

Computer programmer /kəmˈpjuː.tər prəʊ.ɡræm.ər/: Lập trình viên

Housewife /ˈhaʊs.waɪf/: Nội trợ

Veterinarian /ˌvet.ər.ɪˈneə.ri.ən/: Bác sĩ thú ý

Street vendor /striːt ven.dər/: Người bán hàng rong

Factory worker /ˈfæk.tər.i wɜː.kər/: Công nhân xí nghiệp 

Miner /ˈmaɪ.nər/: Thợ mỏ 

Real estate agnet /rɪəl ɪˈsteɪt æɡlɪt: Nhân viên môi giới nhà đất

Bellboy /ˈbel.bɔɪ/: Nhân viên phục vụ tiền sảnh khách sạn

Gas station attendant /ɡæs steɪ.ʃən əˈten.dənt/: Nhân viên cây xăng

Speaker /ˈspiː.kər/: Diễn giả 

Deliveryman /dɪˈlɪv.ər.i.mæn/: Nhân viên giao hàng 

Butcher /ˈbʊtʃ.ər/: Nhân viên bán thịt 

Pharmacist /ˈfɑː.mə.sɪst/: Dược sĩ 

Receptionist /rɪˈsep.ʃən.ɪst/: Lễ tân 

Politician /ˌpɒl.ɪˈtɪʃ.ən/: Chính khách 

Tour guide /tʊər ɡaɪd/: Hướng dẫn viên du lịch 

Entrepreneur /ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/: Người kinh doanh

Astronaut /ˈæs.trə.nɔːt/: Nhà du hành vũ trụ

Judge /dʒʌdʒ/: Thẩm phán

Customs Officer /ˈkʌs·təmz ɒf.ɪ.sər/: Nhân viên hải quan

Plumber /ˈplʌm.ər/: Thợ sửa ống nước

Astronomer /əˈstrɒn.ə.mər/: Nhà thiên văn học

Bricklayer /ˈbrɪkˌleɪ.ər/: Thợ hồ

Flight Attendant /ˈflaɪt əˌten.dənt/: Tiếp viên hàng không

Lecturer /ˈlek.tʃər.ər/: Giảng viên đại học

Security guard /sɪˈkjʊə.rɪ.ti ˌɡɑːd/: Nhân viên bảo vệ

Carpenter /ˈkɑː.pɪn.tər/: Thợ mộc

Bartender /ˈbɑːˌten.dər/: Người pha rượu

Author /ˈɔː.θər/: Nhà văn

Journalist /ˈdʒɜː.nə.lɪst/: Phóng viên

Artist /ˈɑː.tɪst/: Họa sĩ

Cashier /kæʃˈɪər/: Nhân viên thu ngân

Secretary /ˈsek.rə.tər.i/: Thư ký

Cá Domino (SSDH) – Theo 7ESL

Share.

Leave A Reply