SSDH – Mỹ là quốc gia có sức hấp dẫn lớn nhất số lượng sinh viên quốc tế đến theo học. Với du học Mỹ bạn cần đầu tư tìm trường, tìm ngành, nghiên cứu thật kĩ trước khi nộp hồ sơ. Theo quy chế tuyển sinh, bạn hoàn toàn có thể nộp nhiều hồ sơ, tuy nhiên, vì quá nhiều trường và quá rộng lớn với số lượng trường không hề nhỏ trên toàn nước Mỹ nên bạn cần ngâm cứu thật kĩ, khoanh vùng số trường theo ngành phù hợp với năng lực cũng như mức học phí gia đình có thể chi trả cho bạn theo học. Cho dù bạn có tìm đến công ty tư vấn du học thì việc bạn tự tìm hiểu thông tin trước vẫn là điều quan trọng nhất.

Dưới đây SSDH xin gửi tới bạn Bảng xếp hạng các trường học tại Mỹ từ trường top 10, top 20, top 50 và rất nhiều trường để bạn tìm hiểu tại đây: http://grad-schools.usnews.rankingsandreviews.com/best-graduate-schools/top-education-schools/edu-rankings
| Vị trí xếp hạng | Tên trường | Học phí | Số lượng tuyển sinh |
| #1 |
Stanford, CA |
$45,729/năm (toàn thời gian) | 373 |
| #2Tie |
Cambridge, MA |
$43,280/năm (toàn thời gian) | 891 |
| #2Tie |
Baltimore, MD |
$1,000/tín chỉ (toàn thời gian | 2,161 |
| #4 |
University of Wisconsin—Madison Madison, WI |
$11,870/năm (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $25,197/năm (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
1,030 |
| #5 |
Vanderbilt University (Peabody) Nashville, TN |
$1,81/ tín chỉ (toàn thời gian) | 908 |
| #6 |
Philadelphia, PA |
$47,364/năm (toàn thời gian) | 1,140 |
| #7 |
Teachers College, Columbia University New York, NY |
$1,454 /tín chỉ (học toàn thời gian) | 4,920 |
| #8Tie |
Seattle, WA |
$16,536/năm (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $29,742/năm (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
938 |
| #10 |
Austin, TX |
$8,402/năm (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $16,338/năm (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
1,025 |
| #11 |
University of California—Los Angeles Los Angeles, CA |
$11,220/năm (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $26,322/năm (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
686 |
| #12Tie |
University of Michigan—Ann Arbor Ann Arbor, MI |
$21,040/năm (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $42,530/năm (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
524 |
| #12Tie |
Eugene, OR |
$16,032/năm (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $22,752/năm (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
592 |
| #14 |
Phoenix, AZ |
$10,610/năm (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $27,086/năm (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
2,627 |
| #15Tie |
East Lansing, MI |
$705/tín chỉ (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $1,353/tín chỉ (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
1,862 |
| #15Tie |
New York University (Steinhardt) New York, NY |
$36,912/năm (toàn thời gian) | 3,117 |
| #15Tie |
Columbus, OH |
$11,560/năm (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $31,032/năm (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
989 |
| #18Tie |
University of California—Berkeley Berkeley, CA |
$11,220/năm (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $26,322/năm (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
343 |
| #20 |
University of Minnesota—Twin Cities Minneapolis, MN |
$15,844/năm (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $24,508/năm (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
1,861 |
| #21Tie |
University of Southern California (Rossier) Los Angeles, CA |
$1,666 /tín chỉ (học toàn thời gian) | 1,866 |
| #21Tie |
University of Virginia (Curry) Charlottesville, VA |
$14,856/năm (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $24,288/năm (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
937 |
| #23Tie |
Chestnut Hill, MA |
$1,310/tín chỉ (học toàn thời gian) | 793 |
| #23Tie |
University of Illinois—Urbana-Champaign Champaign, IL |
$12,060/năm (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $26,058/năm (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
792 |
| #25 |
University of California—Irvine Irvine, CA |
$11,220/năm (toàn thời gian cho học sinh bản địa) $26,322/năm (toàn thời gian cho học sinh quốc tế) |
274 |
Kim Thanh (SSDH) – Theo Usnews












