Khi bị đói và mệt thì than như thế nào trong Tiếng Anh cho sang?

0

Sẵn sàng du học – Muốn than thở cũng cần biết cách nói đấy.

Ngoài cách nói thông thường là I'm Hungry và I'm Tired, để diễn tả sự đói và mệt trong Tiếng Anh còn có hàng loạt cách khác nhau.

im-tired-im-hungry-15484010406621265756854

 

Một số cách diễn đạt sự mệt mỏi phổ biến

1. I’m sleepy: Tôi buồn ngủ

2. I’m exhausted: Tôi kiệt sức rồi

3. I’m wrecked: Tôi mệt mỏi

4. I’m knackered: Tôi thực sự quá mệt

5. I’m shattered: Tôi đang rất mệt mỏi và kiệt sức

6. I’m worn out: Tôi đuối sức

7. I’m dog-tired. – Tôi rất mệt.

8. I’m spent. – Tôi hết năng lượng rồi.

9. I’m on my last legs. – Tôi mệt muốn chết.

10. I’m bushed. – Tôi rất mệt.

11. I’m beat. – Tôi ê ẩm hết cả người rồi.

12. I’m pooped. – Tôi ê ẩm toàn thân rồi.

13. I’m done. – Tôi xong rồi.

14. I’m whacked. – Tôi đau ê ẩm hết cả. (như bị đánh)

15. I’m flat out tired. – Tôi kiệt sức rồi.

16. I’m dead on my feet. – Tôi chết tới chân rồi.

17. I’m running on empty. – Tôi sắp hết năng lượng rồi.

18. I’m running on fumes. – Tôi hết năng lượng rồi.

19. I’m fatigued. – Tôi quá mệt mỏi.

20. I’m tired out. – Tôi rất mệt mỏi.

21. I’m weary. – Tôi mệt rã rời.

22. I’m tired to the bone. – Tôi mệt tới tận xương cốt.

Ví dụ: 

I am absolutely knackered after working all day. (Tôi thực sự rất mệt sau ngày làm việc dài).

I'm exhausted. Tomorrow I'll have a meeting (Tôi kiệt sức rồi, ngày mai tôi có một cuộc họp).

im-hungry-15484010406601025861001

 

Một số câu diễn đạt I'm Hungry phổ biến

1. My stomach is growling: Bụng tôi đang sôi lên đây.

2. I need food: Tôi cần thức ăn.

3. I’m starving: Tôi đang chết đói đây.

4. I’m hungry as a bear: Tôi đói lắm rồi đây.

5. I am freaking hungry: Tôi đang rất đói.

Ngoài ra còn một số từ, thành ngữ nói về Sự đói như: 

Peckish: Hơi cồn cào đói, khi bạn muốn ăn nhẹ thứ gì đó hơn là bữa ăn đầy đủ.

I could eat a horse: Thành ngữ này ý chỉ bạn đang cực kỳ đói bụng.

Cá Domino (SSDH) – Theo 7esl

Share.

Leave A Reply